(Áp dụng từ ngày 01/01/2011)
A. CƯỚC EMS
|
Nấc trọng lượng |
Mức cước (VNĐ) |
|
NEWTNT nội tỉnh |
NEWTNT liên tỉnh |
|
Vùng 1 |
Vùng 2 |
Vùng 3 |
Vùng 4 |
|
Đến 50 gr |
8.000 |
9.500 |
10.000 |
10.000 |
12.000 |
|
Trên 50gr - 100 gr |
12.500 |
14.000 |
14.000 |
17.000 |
|
Trên 100gr - 250gr |
10.000 |
16.500 |
20.000 |
20.000 |
24.000 |
|
Trên 250gr - 500gr |
12.500 |
23.000 |
26.500 |
26.500 |
32.000 |
|
Trên 500gr - 1000gr |
15.000 |
32.500 |
38.500 |
38.500 |
46.000 |
|
Trên 1000gr - 1500gr |
18.000 |
40.000 |
49.500 |
49.500 |
59.500 |
|
Trên 1500gr - 2000gr |
21.000 |
47.500 |
59.500 |
59.500 |
71.500 |
|
Mỗi nấc 500gr tiếp theo |
1.600 |
3.500 |
7.000 |
8.500 |
13.000 |
(Giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ phí xăng dầu)
Ghi chú:
- Cước NEWTNT liên tỉnh vùng 1: Áp dụng đối với các bưu gửi đóng chuyển giữa các tỉnh trong phạm vi khu vực.
- Cước NEWTNT liên tỉnh vùng 2: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến Hà Nội – Đà Nẵng – Tp. HồChí Minh và ngược lại.
- Cước NEWTNT liên tỉnh vùng 3: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:
-
Bưu gửi được gửi từ các tỉnh thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các tỉnh thuộc khuvực 3 và ngược lại.
-
Bưu gửi được gửi từ TP Hà Nội đi các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại.
-
Bưu gửi được gửi từ TP. Hồ Chí Minh đi các tỉnh thuộc khu vực 1 và ngược lại.
- Cước NEWTNT liên tỉnh vùng 4: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các tỉnh thuộc khu vực 1 đến các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại.
Khu vực 1: Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Nam, HàTĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.
Khu vực 2: An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh , Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiên Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.
Khuvực 3: Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị,Quảng Nam, Quảng Ngãi.
B. PHỤ PHÍ XĂNG DẦU
- Mức thu phụ phí xăng dầu: Do các đơn vị tham gia cung cấp dịch vụ quy định (tối đa không vượt quá mức phụ phí xăng dầu do Công ty quy định đối với EMS nội tỉnh là 10%)
-
NEWTNT Nội tỉnh : 10% trên cước chính.
-
NEWTNT Liên tỉnh : 15% trên cước chính.
(Phụ phí xăng dầu có thể thay đổi theo từng thời điểm)